tâm sai

Học thuật
Thân thiện
tâm sai

Một cái tâm sai biến chuyển động quay của động cơ thành chuyển động tịnh tiến của piston.

Định nghĩa
  1. Danh từ ( khí, học):
    • Một hệ thống khí: Hệ thống gồm hai trục tròn được lắp đặt sao cho tâm của chúng không trùng nhau (lệch tâm). Hệ thống này chức năng biến đổi chuyển động quay tròn thành chuyển động tịnh tiến qua lại theo một đường thẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • cấu tâm sai thường được sử dụng trong các động cơ để điều khiển van nạp xả.
    • Nhờ có bộ phận tâm sai, chuyển động quay của trục khuỷu được chuyển thành chuyển động lên xuống của thanh truyền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trục tâm sai": chỉ cụ thể trục tâm quay lệch so với trục chính trong hệ thống.
    • Trục tâm sai bị mòn cần được thay thế để đảm bảo hoạt động của máy.
Biến thể từ gần giống
  • cấu lệch tâm: một cách gọi khác có nghĩa tương tự, chỉ hệ thống hoặc bộ phận các trục không đồng trục.
  • Excentricité: thuật ngữ gốc tiếng Pháp, có nghĩa là "tính lệch tâm", thường dùng trong các tài liệu kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • cấu excentric: thuật ngữ kỹ thuật mượn từ tiếng Pháp, cùng chỉ hệ thống tâm sai.
  • Bộ phận lệch tâm: cách diễn đạt bằng từ thuần Việt, mô tả đặc điểm của hệ thống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tâm sai" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực khí, học kỹ thuật chế tạo máy. Đây một thuật ngữ chuyên ngành.
  • Trong ngữ cảnh thông thường hoặc các lĩnh vực khác (như toán học, quang học), từ này có thể mang nghĩa khác ( dụ: độ lệch tâm của đường conic). Tuy nhiên, ở đây chúng ta chỉ xét nghĩa chuyên ngành khí.
tâm sai

Một cái tâm sai biến chuyển động quay của động cơ thành chuyển động tịnh tiến của piston.

  1. () Hệ thống gồm hai trục tròn đặt lệch tâm nhau, dùng để biến chuyển động quay tròn thành chuyển động qua lại theo đường thẳng.